Chuyển tới nội dung chính
Call us
: 024 62 66 22 99
E-mail
:
ytcc@huph.edu.vn
Vietnamese (vi)
English (en)
Vietnamese (vi)
Đăng nhập
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Rút gọn
Mở rộng
Dành cho Giảng viên
Dành cho Học viên
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Dành cho Giảng viên
Dành cho Học viên
Xem thêm
Trường Đại học Y tế công cộng
Truy cập
Cổng thông tin Sinh viên
Truy cập
Elearning HUPH
Tìm kiếm khoá học
Tìm kiếm khoá học
Bỏ qua các khoá học hiện tại
Các khoá học hiện tại
Thử nghiệm
2627_HK1_CNVLVHKTPHCN4-1B_Lý sinh
26-27_K1_ThSXN7_Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm_2TC)_Blended (online và có hoạt động diễn đàn)_NC+UD
2627-Năng lực số-CNCQKTXNYH13- Lớp C
2627-Năng lực số-CNCQYTCC25- Lớp D
Xã hội học đại cương CTXH10
Quản lý thông tin sức khỏe-CNCQKHDL4-1A
2627_HKI_TIẾNG ANH 5_CQYTCC23 LỚP D
2627_HKI_TIẾNG ANH 5_CQYTCC23 LỚP C
2627_HKI_TIẾNG ANH 5_CQYTCC23 LỚP B
2627_HKI_TIẾNG ANH 5_CQYTCC23 LỚP A
Năng lực số-CNCQDD10- Lớp C
Năng lực số- CNCQKHDL5-1A
2627_HKI_Tiếng Anh 4_VLVHYTCC21
2627_HKII_Truyền thông sức khỏe_CQYTCC23
2025-2026_K2_ThSDD3-1B_Dinh dưỡng lâm sàng (6TC)
2025-2026_K2_ThSXN6-1B_Tổ chức và quản lý hệ thống Y tế (2TC)_Blended có TDDĐ
Tài chính y tế - ThSQLBV18-1B
Thi Chuẩn đầu ra Tin học - CNCQKTPHCN3-1A1
Năng lực số- CNVLVHKTPHCN3- Lớp A
2526-Hệ thống thông tin QLSK- ThsYTCC 29-1B
HK2-2025-2026-CNCQYTCC24- TIẾNG ANH 2 (LỚP C)
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_Giải phẫu sinh lý học (đợt 2)
Chuẩn đầu ra Tin học -VLVHYTCC19
Hành vi con người và môi trường xã hội_ThSCTXH2-1B
Năng lực số- CNCQDD9-1A-Lớp B
K2_2025-2026_Quản lý dự án_THSYTCC 29-1B
Tâm lý học sức khỏe CNCQCTXH9-1A
Tâm lý học sức khỏe CNCQYTCC24-1A
C402- Thi Chuẩn đầu ra Tin học-21/03/2026
2025-2026_K2_ThSDD3-1B_Dinh dưỡng học đường (2TC) (NC+UD)_Blended (online và có TĐDĐ)
Tâm lý học sức khỏe VLVHYTCC21-1B1
2025-2026_K1_D2-ThSXN6-1B_Pháp luật y tế và y đức_2TC_Blended (online và có hoạt động diễn đàn)_NC+UD
2025-2026_K1_Trúng tuyển đợt 2_Sinh lý dinh dưỡng (2TC)_Online_NC+UD: 06 HV
2025-2026_K1_ThSDD3-1B_Khoa học hành vi và văn hóa dinh dưỡng (2TC)_ Blended (online và có TĐDĐ)_NC+UD
K1_2526_Giáo dục nâng cao sức khỏe_ThsYTCC 29-1B (Đợt 2)
K1_2526_Chính sách y tế_ThsYTCC 29-1B- Đợt 2
2025-2026_K1_ThSDD3-1B_Phân tích nguy cơ ATTP (2TC)__ Blended (online và có TĐDĐ)_NC+UD
2025-2026_K1_ThSDD3-1B_ĐỢT 2_Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm (2TC) - Blended (online và có TĐDĐ)_NC+UD
HKI_2526_Khoa học hành vi và văn hóa dinh dưỡng_Ths.DD3
Ứng dụng thị giác máy tính trong y tế- CNCQKHDL1
Phân tích dữ liệu sức khỏe với R -CNCQKHDL2
2025-2026_K1_ThSDD3-1B_Sinh lý dinh dưỡng (2TC)_Trực tiếp)_NC+UD
2526_2_Tin học ứng dụng môi trường
2526_1_THSQLBV18-1B1_Quản lý kinh tế và tài chính bệnh viện
Quản lý thông tin sức khỏe-CNCQKHDL2-1A
HK1 - 25-26_CNVLVHKTPHCN3-1B_ Năng lực số (LỚP B)
Xã hội học sức khỏe CTXH8-1A
HK1 - 25-26_CNVLVHKTPHCN3-1B_ Giải phẫu - Sinh lý học (học ghép VLVH DD5 và CNCQ đợt 2)
HK2 - 25-26_CNCQKTPHCN6-1A_ Năng lực số (LỚP D)
2025-2026_K1_ThSXN6-1B_Pháp luật y tế và y đức_2TC_Blended (online và có hoạt động diễn đàn)_NC+UD
2025-2026_K1_ThSXN6-1B_Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm_2TC)_Blended (online và có hoạt động diễn đàn)_NC+UD
2025-2026_K1_ThSDD3-1B_Truyền thông chính sách dinh dưỡng (3TC)_ Blended (online và có TĐDĐ)_Bắt buộc Ứng dụng_tự chọn nghiên cứu
2526_Năng lực số CNCQCTXH9_Lớp B
Năng lực số-CNCQYTCC24-Lớp A
Năng lực số-CNCQKTXNYH12-Lớp D
2526_1_ CNCQCNKTMT4_Kinh tế Môi trường
2526_Thực tập 2_CN KHDL1
Tiếng anh 2_Test
2526_Học sâu_CNCQKHDL1-1A
2526-An toàn bảo mật thông tin
Phân tích hồi quy và ứng dụng_CNCQKHDL1
Hướng dẫn sử dụng Elearning
2526_1_CNCQDD9_ Tiếng Anh 1_ Lớp C
2526_1_CNCQDD9_Tiếng Anh 1_ Lớp B
2526_Thi chuẩn đầu ra tin học-401
Thi Chuẩn đầu ra tin học năm học 2025-2026
2526_2_Tin học ứng dụng trong môi trường_CNCQCNKTMT4-1A
2526_Quản lý hệ thống thông tin xét nghiệm
2025-2026-GD Nâng cao sức khỏe - THSYTCC 29-1B
2526_Năng lực số_CNCQKTXNYH12-1A-Lop A
2025-2026 Tin học ĐC - VLVHKTXNYH7-1B
2627 - HKI -Hệ thống y tế - CNCQYTCC25
Năm học 2026 - 2027
2627_HKI_TIẾNG ANH 3_CQYTCC24 LỚP D
2627_HKI_TIẾNG ANH 3_CQYTCC24 LỚP C
2627_HKI_TIẾNG ANH 3_CQYTCC24 LỚP B
2627_HKI_Tiếng Anh 3_CQYTCC24 lớp A
2627_HKI_Giải phẫu-Sinh lý học_CNCQYTCC25
2526_Năng lực số_CNCQYTCC24-1A -Lop C
2526_HKII_Tiếng Anh 3_VLVHYTCC21
2526_Năng lực số CNCQYTCC24_Lớp D
26-27 HKI Năng lực số CNCQYTCC25_Lớp B
26-27 HKI Năng lực số CNCQYTCC25_Lớp C
2526_2_Tiêu chuẩn liên thông dữ liệu y tế_CN KHDL
25-26-HK2-Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu SQL - Lớp CNCQKHDL3
2526_2_ Phân loại, mã hóa bệnh tật và tử vong
2526_2_Phân tích, chia sẻ dữ liệu giám sát bệnh tật
2526_An toàn bảo mật thông tin KHDL3
Hệ thống thông tin bệnh viện- CNCQKHDL2-1A
CNCQKHDL4 - Ngôn ngữ lập trình
CNCQKHDL2 - Lập trình Web
2026-2027 HK1- Cơ sở dữ liệu - Lớp CNCQKHDL4
Phòng thi C401 - 9h15 ngày 05/04/2026
C403: Thi Chuẩn đầu ra tin học ngày 21/03/2026
2526_2_ôn thi chuẩn đầu ra tin học_CNCQKTXNYH9
2526_HKI_CNCQKTXNYH9_Vi sinh 5
2526_HKI_CNCQKTXNYH9_Dược lý
2627_HKI_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 3 (Lớp D)
2627_HKI_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 3 (Lớp C)
2627_HKI_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 3 (Lớp B)
2627_HKI_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 3 (Lớp A)
2627_HKI_CNCQKTXNYH12_Tâm lý y học - y đức
2526_HKII_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 2 (lớp D)
2526_HKII_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 2 (lớp C)
2526_HKII_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 2 (lớp B)
2526_HKII_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 2 (lớp A)
2526_HKII_CNCQKTXNYH12_Sinh học phân tử đại cương
2526_HKII_CNCQKTXNYH12_Sinh lý bệnh miễn dịch
2526_HKII_CNCQKTXNYH12_Mô phôi
25-26-HKI- Năng lực số CNCQKTXNYH12-1A-Lớp C
25-26-HKI- Năng lực số CNCQKTXNYH12-1A-Lớp B
2526_HKI_CNCQKTXNYH12_Sinh lý bệnh - miễn dịch học
2526_HKI_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 1 (lớp D)
2526_HKI_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 1 (lớp C)
2526_HKI_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 1 (lớp B)
2526_HKI_CNCQKTXNYH12_Tiếng Anh 1 (lớp A)
2526_HKI_CNCQKTXNYH12_Hóa sinh 1
2526_HKI_CNCQKTXNYH12_An toàn sinh học - hóa học phòng xét nghiệm
2526_HKI_CNCQKTXN12_Kỹ thuật cơ bản phòng xét nghiệm
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH6_Vi sinh 5
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH6_Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm
2526_HKI_CNVLVHKTXNYH6_Các biện pháp quản lý ATTP
2526_HKI_CNVLVHKTXNYH6_Đại cương dinh dưỡng và ATTP
2526_HKII_CNCQKTXNYH9_Các biện pháp quản lý ATTP
2526_HKII_CNCQKTXNYH9_Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm
2526_HKII_CNCQKTXNYH9_Đại cương DD&ATTP
2526_HKI_CNCQKTXNYH9_Hóa sinh miễn dịch nâng cao
2526_HKI_CNCQKTXNYH9_Đảm bảo chất lượng xét nghiệm
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH8_Tiếng Anh 4
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_Giải phẫu - sinh lý học (lớp dạy bù)
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_Kỹ thuật cơ bản phòng xét nghiệm (học bù)
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_An toàn sinh học - hóa học phòng xét nghiệm
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_Sinh học và di truyền (lớp dạy bù)
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_Hóa học (lớp dạy bù)
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_Tiếng Anh 3
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_Tiếng Anh 2
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_Tâm lý học y đức
25-26-HKI- Năng lực số Lớp: CNVLVHKTXNYH8-1B (Lớp B)
25-26-HKI- Năng lực số Lớp: CNVLVHKTXNYH8-1B (Lớp A)
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_Sinh học phân tử đại cương
2526_HKII_CNVLVHKTXNYH8_Sinh lý bệnh miễn dịch
2526_HKI_CNVLVHKTXNYH8_Mô phôi
2526_HKI_CNVLVHKTXNYH8_Sinh lý bệnh - miễn dịch học
2526_HKI_CNVLVHKTXNYH8_Tiếng Anh 1
2526_HKI_CNVLVHKTXNYH8_Hóa sinh 1
2526_HKI_CNVLVHKTXNYH8_Sinh học và di truyền
2627_HKI_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 5 (lớp D)
2627_HKI_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 5 (lớp C)
2627_HKI_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 5 (lớp B)
2627_HKI_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 5 (lớp A)
2627_HKI_CNCQKTXNYH11_Xét nghiệm miễn dịch
2627_HKI_CNCQKTXNYH11_Đảm bảo chất lượng xét nghiệm
2627_HKII_CNCQKTXNYH11_Quản lý chất lượng xét nghiệm
2526_HKII_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 4 (lớp D)
2526_HKII_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 4 (lớp C)
2526_HKII_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 4 (lớp B)
2526_HKII_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 4 (lớp A)
2526_HKI_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 3 (lớp D)
2526_HKI_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 3 (lớp C)
2526_HKI_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 3 (lớp B)
2526_HKI_CNCQKTXNYH11_Tiếng Anh 3 (lớp A)
2627_HKI_CNCQKTXNYH10_Các biện pháp quản lý ATTP
2627_HKI_CNCQKTXNYH10_Vi sinh 5
2627_HKI_CNCQKTXNYH10_Đại cương dinh dưỡng và ATTP
2627_HKI_CNCQKTXNYH10_Hóa sinh miễn dịch nâng cao
2627_HKI_CNCQKTXNYH10_Dược lý
2627_HKI_CNCQKTXNYH10_Đảm bảo chất lượng xét nghiệm
2627_HKI_CNCQKTXNYH10_Quản lý chất lượng xét nghiệm
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH7_Các biện pháp quản lý ATTP
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH7_Vi sinh 5
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH7_Đại cương dinh dưỡng và ATTP
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH7_Đảm bảo chất lượng xét nghiệm
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH7_Quản lý chất lượng xét nghiệm
26-27 HKI Năng lực số CNCQKTXNYH13 (Lớp D)
26-27 HKI Năng lực số CNCQKTXNYH13 (Lớp A)
26-27 HKI Năng lực số CNCQKTXNYH13-1A_(Lớp B)
2627_HKI_CNCQKTXNYH13_Sinh học và di truyền
2627_HKI_CNCQKTXNYH13_Giải phẫu - sinh lý học
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH9_Năng lực số
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH9_Mô phôi
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH9_Sinh lý bệnh - miễn dịch học
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH9_Sinh học và di truyền
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH9_Hóa học
2627_HKI_CNVLVHKTXNYH9_Giải phẫu - sinh lý học
2627_CNCQDD9_Tiếng Anh3_Lớp C
2627_1_CNCQDD9_Tiếng Anh 3_Lớp B
2627_1_CNCQDD9_Tiếng Anh 3_Lớp A
2627_1_CNCQDD9_Khoa học hành vi và nâng cao sức khỏe
2526_2_CNCQKTPHCN6_TiengAnh2_NC
2526_2_CNCQDD9_ Tiếng Anh 2_Lớp C
2526_2_CNCQDD9_ Tiếng Anh 2_Lớp B
2526_2_CNCQDD9_ Tiếng Anh 2_Lớp A
25-26-HK2- Năng lực số - CNCQDD9-1A (Lớp C)
2526_Năng lực số_CNCQDD9-1A-Lớp A
2526_2_CNCQDD9_ Các phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng
2526_1_CNCQDD9_Dinh dưỡng cơ bản và Khoa học thực phẩm
2526_1_CNCQDD9_Giải phẫu sinh lý
2526_1_ CNCQDD9_ Vi sinh vật y học
2526_1_CNCQDD9_Tiếng Anh 1_Lớp A
Bỏ qua danh mục khoá học
Danh mục khoá học
Mở rộng tất cả
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
(63)
Khoá học mẫu
(2)
Khoa các Khoa học cơ bản
(4)
Khoa Khoa học xã hội và Hành vi
(1)
Khoa Sức khỏe môi trường và Nghề nghiệp
Viện Đào tạo bồi dưỡng cán bộ quản lý ngành y tế
Khoa Y học cơ sở
Khoa Y học lâm sàng
Trung tâm xét nghiệm
(2)
CN YTCC
(8)
Năm học 2025-2026
(2)
Năm học 2026 - 2027
(2)
CN KHDL
Năm học 2025-2026
(8)
Năm học 2026-2027
(1)
CNKTXNYH
(5)
CNCQKTXNYH12
(22)
CNVLVHKTXNYH6
(4)
CNCQKTXNYH9
(5)
CNVLVHKTXNYH8
(18)
CNCQKTXNYH11
(15)
CNCQKTXNYH10
(7)
CNVLVHKTXNYH7
(5)
CNCQKTXNYH13
(5)
CNVLVHKTXNYH9
(6)
CNDD
CNCQDD9
(15)
CNCQDD7
(6)
CNCQDD8
(11)
CNVLVHDD3
(2)
CNVLVHDD4
(7)
CNVLVHDD5
(11)
CNCQDD10
(9)
CNVLVHDD6
(3)
CNCQCNKTMT4
CNCQCTXH
(1)
CNCQCTXH8
(8)
CNCQCTXH7
(2)
CNCQCTXH9
(7)
CNCQCTXH10
(2)
THẠC SĨ Y TẾ CÔNG CỘNG
(1)
THẠC SĨ QUẢN LÝ BỆNH VIỆN
(3)
THẠC SĨ DINH DƯỠNG
(16)
THẠC SĨ KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC
(1)
THẠC SĨ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(1)
CHUYÊN KHOA II TỔ CHỨC QUẢN LÝ Y TẾ
(37)
CHUYÊN KHOA I Y TẾ CÔNG CỘNG
(8)
CN KTPHCN
CNCQKTPHCN3
(1)
CNCQKTPHCN4
CNCQKTPHCN5
(10)
CNCQKTPHCN6
(24)
CNVLVHKTPHCN2
(3)
CNVLVHKTPHCN3
(7)
CNCQKTPHCN7
(6)
CNVLVHKTPHCN4
(4)
CNCQKHDL
CNCQKHDL2
(2)
CNCQKHDL3
(5)
CNCQKHDL4
(7)
CNCQKHDL5
CN YTCC
(3)
CNCQYTCC22
(3)
CNCQYTCC23
(8)
CNCQYTCC24
(16)
CNVLVHYTCC20
(7)
CNVLVHYTCC21
(10)
CNVLVHYTCC22
(6)